Từ: cơ, ki có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 5 kết quả cho từ cơ, ki:

饥 cơ, ki机 cơ, ki機 cơ, ki饑 cơ, ki

Đây là các chữ cấu thành từ này: cơ,ki

cơ, ki [cơ, ki]

U+9965, tổng 5 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 飢;
Pinyin: ji1;
Việt bính: gei1;

cơ, ki

Nghĩa Trung Việt của từ 饥

Giản thể của chữ .Giản thể của chữ .
cơ, như "cơ cực, cơ hàn" (gdhn)

Nghĩa của 饥 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (饑)
[jī]
Bộ: 食 (饣,飠) - Thực
Số nét: 12
Hán Việt: CƠ
1. đói。饿。
饥餐渴饮。
đói ăn đói uống.
如饥似渴。
như đói như khát.
2. nạn đói。庄稼收成不好或没有收成。
大饥。
nạn đói lớn.
Từ ghép:
饥不择食 ; 饥肠 ; 饥饿 ; 饥饿线 ; 饥寒 ; 饥荒 ; 饥谨 ; 饥民

Chữ gần giống với 饥:

, ,

Dị thể chữ 饥

, ,

Chữ gần giống 饥

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 饥 Tự hình chữ 饥 Tự hình chữ 饥 Tự hình chữ 饥

cơ, ki [cơ, ki]

U+673A, tổng 6 nét, bộ Mộc 木
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 機;
Pinyin: ji1, cheng2, ting1;
Việt bính: gei1;

cơ, ki

Nghĩa Trung Việt của từ 机

(Danh) Một dạng khác của chữ .

(Danh)
Một dạng khác của chữ .
◇Trang Tử : Nam Quách Tử Kì ẩn ki nhi tọa (Tề vật luận ) Nam Quách Tử Kì ngồi dựa cái bàn nhỏ.

(Danh)
Một loại cây giống như cây du .
cơ, như "cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ" (vhn)

Nghĩa của 机 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (機)
[jī]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 6
Hán Việt: CƠ
1. máy; máy móc。机器。
缝纫机。
máy may; máy khâu.
打字机。
máy đánh chữ.
插秧机。
máy cấy.
拖拉机。
máy cày.
2. máy bay; phi cơ。飞机。
客机。
máy bay hành khách.
运输机。
máy bay chở hàng.
僚机。
máy bay yểm trợ.
机群。
tốp máy bay.
3. mấu chốt; cơ mật; then chốt; chủ yếu; quan trọng。事情变化的枢纽;有重要关系的环节。
事机。
việc cơ mật.
生机。
cơ hội sống còn.
转机。
tình thế thay đổi
机要。
cơ mật.
4. cơ hội; dịp; cơ。机会。
时机。
thời cơ.
乘机。
thừa cơ.
随机应变。
tuỳ cơ ứng biến.
5. sống; hữu cơ。生活机能。
有机体。
thể hữu cơ.
无机化学。
hoá học vô cơ.
6. linh hoạt; nhanh nhạy; nhạy; thích ứng nhanh。能迅速适应事物的变化的;灵活。
机变。
biến đổi linh hoạt.
机智。
linh hoạt thích ứng với hoàn cảnh; lanh trí.
机警。
nhanh nhạy.
Từ ghép:
机舱 ; 机场 ; 机车 ; 机床 ; 机电 ; 机动 ; 机帆船 ; 机耕 ; 机工 ; 机构 ; 机关 ; 机关报 ; 机关刊物 ; 机关枪 ; 机化 ; 机会 ; 机会主义 ; 机件 ; 机井 ; 机警 ; 机具 ; 机理 ; 机灵 ; 机米 ; 机密 ; 机敏 ; 机谋 ; 机能 ; 机器 ; 机器翻译 ; 机器脚踏车 ; 机器油 ; 机枪 ; 机巧 ; 机群 ; 机械 ; 机械化 ; 机械化部队 ; 机械论 ; 机械能 ; 机械手 ; 机械唯物主义 ; 机械运动 ; 机心 ; 机要 ; 机宜 ; 机油 ; 机遇 ; 机缘 ; 机制 ;
机制 ; 机智 ; 机杼 ; 机子 ; 机组

Chữ gần giống với 机:

, , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 机

, ,

Chữ gần giống 机

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 机 Tự hình chữ 机 Tự hình chữ 机 Tự hình chữ 机

cơ, ki [cơ, ki]

U+6A5F, tổng 16 nét, bộ Mộc 木
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ji1;
Việt bính: gei1
1. [印刷機] ấn loát cơ 2. [鷗鷺忘機] âu lộ vong cơ 3. [動機] động cơ 4. [機變] cơ biến 5. [機兵] cơ binh 6. [機警] cơ cảnh 7. [機構] cơ cấu 8. [機緣] cơ duyên 9. [機械] cơ giới 10. [機會] cơ hội 11. [機器] cơ khí 12. [機密] cơ mật 13. [機謀] cơ mưu 14. [機能] cơ năng 15. [機關] cơ quan 16. [機權] cơ quyền 17. [機事] cơ sự 18. [機心] cơ tâm 19. [機軸] cơ trục 20. [機杼] cơ trữ 21. [機杼一家] cơ trữ nhất gia 22. [機智] cơ trí 23. [機場] cơ trường 24. [機運] cơ vận 25. [機巧] cơ xảo 26. [計算機] kế toán cơ 27. [危機] nguy cơ 28. [飛機] phi cơ 29. [事機] sự cơ 30. [司機] tư cơ 31. [乘機] thừa cơ 32. [收音機] thu âm cơ 33. [直升機] trực thăng cơ;

cơ, ki

Nghĩa Trung Việt của từ 機


§ Ghi chú: Âm ki. Ta quen đọc là .

(Danh)
Chốt trên nỏ để bắn tên.

(Danh)
Đồ bắt chim thú ngày xưa.

(Danh)
Khung cửi, máy dệt vải.
◇Sử Kí
: Kì mẫu đầu trữ hạ ki, du tường nhi tẩu , (Xư Lí Tử Cam Mậu truyện ) Bà mẹ ném thoi bỏ khung cửi, leo tường chạy trốn.

(Danh)
Dụng cụ khiêng xác chết ngày xưa.

(Danh)
Then, chốt (để đóng, khóa).

(Danh)
Máy móc.
◎Như: đả tự cơ máy đánh chữ, thủy cơ máy nước, phát điện cơ máy phát điện.

(Danh)
Nguyên nhân làm cho sự vật phát động hay biến hóa.
◎Như: động cơ nguyên nhân thúc đẩy.
◇Lễ Kí : Nhất nhân tham lệ, nhất quốc tác loạn, kì ki như thử , , (Đại Học ) Một người tham tàn, cả nước tao loạn, nguyên do là vậy.

(Danh)
Điềm triệu, trưng triệu.

(Danh)
Then chốt, cốt yếu.
◎Như: quân cơ nơi then chốt về việc quân.

(Danh)
Lúc hợp thời, dịp thích nghi.
◎Như: đầu cơ biết đón trước cơ hội, thừa cơ thừa cơ hội tốt.

(Danh)
Kế sách, kế mưu.

(Danh)
Dục vọng, lòng trần tục.
◎Như: tâm cơ dục vọng, vong cơ quên hết tục niệm.

(Danh)
Tên sao.

(Danh)
Máy bay, nói tắt của phi cơ .
◎Như: khách cơ máy bay chở hành khách, chiến đấu cơ máy bay chiến đấu.

(Danh)
Cơ năng sinh hoạt.
◎Như: vô cơ hóa học môn hóa học vô cơ.

(Tính)
Trọng yếu, bí mật.
◎Như: quân sự cơ mật bí mật quân sự.

(Tính)
Khéo léo, biến trá, xảo trá.
◎Như: cơ tâm cái lòng biến trá khéo léo, cơ biến tài biến trá.

cơ, như "cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ" (vhn)
ki, như "ki trạc (đồ làm bằng tre mây dùng để xúc đất hay hót rác)" (btcn)

Chữ gần giống với 機:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 樿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣚕, 𣚮, 𣚺, 𣚽, 𣛜, 𣛟, 𣛠, 𣛡, 𣛢, 𣛣, 𣛤, 𣛥, 𣛦, 𣛧, 𣛨, 𣛩, 𣛪, 𣛭, 𣛯,

Dị thể chữ 機

,

Chữ gần giống 機

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 機 Tự hình chữ 機 Tự hình chữ 機 Tự hình chữ 機

cơ, ki [cơ, ki]

U+9951, tổng 20 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: ji1, qi2;
Việt bính: gei1
1. [饑飽] cơ bão 2. [饑饉] cơ cận 3. [饑荒] cơ hoang 4. [饑年] cơ niên;

cơ, ki

Nghĩa Trung Việt của từ 饑

(Danh) Năm mất mùa, năm đói kém.
◎Như: cơ cận
đói kém, cơ hoang mất mùa.

(Tính)
Đói.
§ Thông .
◇Thương quân thư : Dân quyện thả cơ khát (Chiến pháp ) Dân mỏi mệt lại đói khát.
§ Có khi đọc là ki.
cơ, như "cơ cực, cơ hàn" (vhn)

Chữ gần giống với 饑:

, , , , , , , ,

Dị thể chữ 饑

, ,

Chữ gần giống 饑

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 饑 Tự hình chữ 饑 Tự hình chữ 饑 Tự hình chữ 饑

Nghĩa chữ nôm của chữ: ki

ki:ki trạc (đồ làm bằng tre mây dùng để xúc đất hay hót rác)
ki:ki lưu (giam giữ; hãm lại)
ki:ki lưu
ki:ki lưu (giam giữ; hãm lại)
ki:ki bo, ki cóp
ki:con hoẵng, con kỉ.
cơ, ki tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cơ, ki Tìm thêm nội dung cho: cơ, ki